TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кале́ние

giống trungbất động vật
kalénije[kɐˈlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кале́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кале́ние nghĩa là sự nung sáng, nóng sáng.

Nghĩa của кале́ние

Danh từ

  1. Sự nung sáng, nóng sáng.
    • бе́лое каление[sự] nung trắng, nóng trắng, bạch nhiệt
    • кра́срое каление[sự] nung đỏ, nóng đỏ, hồng nhiệt
    • довести́ кого́-л. до бе́лого кале́нияlàm cho ai tức lộn ruột, khêu gan ai đến điên tiết, trêu ai tức điên người lên

Biến cách của кале́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кале́ниекале́ния
Sinh cách кого? чего?кале́ниякале́ний
Tặng cách кому? чему?кале́ниюкале́ниям
Đối cách кого? что?кале́ниекале́ния
Công cụ cách кем? чем?кале́ниемкале́ниями
Giới cách о ком? о чём?кале́ниикале́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

каление nghĩa là gì?

каление (danh từ) nghĩa là sự nung sáng, nóng sáng.

каление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кале́ние (phiên âm Latinh kalénije, IPA [kɐˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.