кале́ние
Dấu sắc trên кале́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кале́ние nghĩa là sự nung sáng, nóng sáng.
Nghĩa của кале́ние
Danh từ
- Sự nung sáng, nóng sáng.
- бе́лое каление[sự] nung trắng, nóng trắng, bạch nhiệt
- кра́срое каление[sự] nung đỏ, nóng đỏ, hồng nhiệt
- довести́ кого́-л. до бе́лого кале́нияlàm cho ai tức lộn ruột, khêu gan ai đến điên tiết, trêu ai tức điên người lên
Biến cách của кале́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кале́ние | кале́ния |
| Sinh cách кого? чего? | кале́ния | кале́ний |
| Tặng cách кому? чему? | кале́нию | кале́ниям |
| Đối cách кого? что? | кале́ние | кале́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | кале́нием | кале́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | кале́нии | кале́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
каление nghĩa là gì?
каление (danh từ) nghĩa là sự nung sáng, nóng sáng.
каление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кале́ние (phiên âm Latinh kalénije, IPA [kɐˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.