калиброва́ть
Dấu sắc trên калиброва́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
калиброва́ть nghĩa là định cỡ, lấy mẫu.
Nghĩa của калиброва́ть
Động từ
- Định cỡ, lấy mẫu, thiết kế khuôn cán, hiệu chuẩn.
Chia động từ калиброва́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | калибру́ю |
| ты | калибру́ешь |
| он / она́ / оно́ | калибру́ет |
| мы | калибру́ем |
| вы | калибру́ете |
| они́ | калибру́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + калибровать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | калиброва́л |
| Giống cái (она́) | калиброва́ла |
| Giống trung (оно́) | калиброва́ло |
| Số nhiều (они́) | калиброва́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | калибру́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | калибру́йте |
Câu hỏi thường gặp
калибровать nghĩa là gì?
калибровать (động từ) nghĩa là định cỡ, lấy mẫu.
калибровать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là калиброва́ть (phiên âm Latinh kalibrovátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.