кали́йный
kalíjnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кали́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кали́йный nghĩa là ka-li, bồ tạt.
Nghĩa của кали́йный
Tính từ
- Thuộc về kali, ka-li, bồ tạt.
- ка́лийные удобре́нияphân kali, phân bồ tạt
Biến cách của кали́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кали́йный | кали́йное | кали́йная | кали́йные |
| Sinh cách | кали́йного | кали́йного | кали́йной | кали́йных |
| Tặng cách | кали́йному | кали́йному | кали́йной | кали́йным |
| Đối cách | кали́йный | кали́йное | кали́йную | кали́йные |
| Công cụ cách | кали́йным | кали́йным | кали́йной | кали́йными |
| Giới cách | кали́йном | кали́йном | кали́йной | кали́йных |
| Dạng ngắn | кали́ен | кали́йно | кали́йна | кали́йны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
калийный nghĩa là gì?
калийный (tính từ) nghĩa là ka-li, bồ tạt.
калийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кали́йный (phiên âm Latinh kalíjnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.