кали́тка
Dấu sắc trên кали́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кали́тка nghĩa là cổng.
Nghĩa của кали́тка
Danh từ
- Cổng.
Biến cách của кали́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кали́тка | кали́тки |
| Sinh cách кого? чего? | кали́тки | кали́ток |
| Tặng cách кому? чему? | кали́тке | кали́ткам |
| Đối cách кого? что? | кали́тку | кали́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | кали́ткой | кали́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | кали́тке | кали́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với кали́тка
- Том открыл калитку. Tom đã mở cổng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5910830
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
калитка nghĩa là gì?
калитка (danh từ) nghĩa là cổng.
калитка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кали́тка (phiên âm Latinh kalítka, IPA [kɐˈlʲitkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.