кали́на
Dấu sắc trên кали́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кали́на nghĩa là cây kim ngân hoa, tú cầu.
Nghĩa của кали́на
Danh từ
- Cây kim ngân hoa, tú cầu (Viburnum).
Biến cách của кали́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кали́на | кали́ны |
| Sinh cách кого? чего? | кали́ны | кали́н |
| Tặng cách кому? чему? | кали́не | кали́нам |
| Đối cách кого? что? | кали́ну | кали́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | кали́ной | кали́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | кали́не | кали́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
калина nghĩa là gì?
калина (danh từ) nghĩa là cây kim ngân hoa, tú cầu.
калина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кали́на (phiên âm Latinh kalína, IPA [kɐˈlʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.