калори́йный
Dấu sắc trên калори́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
калори́йный nghĩa là có nhiều calo, nhiều nhiệt lượng.
Nghĩa của калори́йный
Tính từ
- Có nhiều calo, nhiều nhiệt lượng, sinh nhiệt cao.
- калори́йная пи́цаthức ăn nhiều calo
- калори́йное то́пливоchất đốt nhiều calo, nhiên liệu nhiều nhiệt lượng
Biến cách của калори́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | калори́йный | калори́йное | калори́йная | калори́йные |
| Sinh cách | калори́йного | калори́йного | калори́йной | калори́йных |
| Tặng cách | калори́йному | калори́йному | калори́йной | калори́йным |
| Đối cách | калори́йный | калори́йное | калори́йную | калори́йные |
| Công cụ cách | калори́йным | калори́йным | калори́йной | калори́йными |
| Giới cách | калори́йном | калори́йном | калори́йной | калори́йных |
| Dạng ngắn | калори́ен | калори́йно | калори́йна | калори́йны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
калорийный nghĩa là gì?
калорийный (tính từ) nghĩa là có nhiều calo, nhiều nhiệt lượng.
калорийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là калори́йный (phiên âm Latinh kaloríjnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.