TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

калори́йный

kaloríjnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên калори́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

калори́йный nghĩa là có nhiều calo, nhiều nhiệt lượng.

Nghĩa của калори́йный

Tính từ

  1. Có nhiều calo, nhiều nhiệt lượng, sinh nhiệt cao.
    • калори́йная пи́цаthức ăn nhiều calo
    • калори́йное то́пливоchất đốt nhiều calo, nhiên liệu nhiều nhiệt lượng

Biến cách của калори́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкалори́йныйкалори́йноекалори́йнаякалори́йные
Sinh cáchкалори́йногокалори́йногокалори́йнойкалори́йных
Tặng cáchкалори́йномукалори́йномукалори́йнойкалори́йным
Đối cáchкалори́йныйкалори́йноекалори́йнуюкалори́йные
Công cụ cáchкалори́йнымкалори́йнымкалори́йнойкалори́йными
Giới cáchкалори́йномкалори́йномкалори́йнойкалори́йных
Dạng ngắnкалори́енкалори́йнокалори́йнакалори́йны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

калорийный nghĩa là gì?

калорийный (tính từ) nghĩa là có nhiều calo, nhiều nhiệt lượng.

калорийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là калори́йный (phiên âm Latinh kaloríjnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.