Калифо́рния
Kalifórnija[kəlʲɪˈfornʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Калифо́рния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Калифо́рния nghĩa là ca li, ca-li-phoóc-ni-a.
Nghĩa của Калифо́рния
Danh từ riêng
- Ca li, ca-li-phoóc-ni-a, caliphoócnia.
Biến cách của Калифо́рния (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Калифо́рния | Калифо́рнии |
| Sinh cách кого? чего? | Калифо́рнии | Калифо́рний |
| Tặng cách кому? чему? | Калифо́рнии | Калифо́рниям |
| Đối cách кого? что? | Калифо́рнию | Калифо́рнии |
| Công cụ cách кем? чем? | Калифо́рнией | Калифо́рниями |
| Giới cách о ком? о чём? | Калифо́рнии | Калифо́рниях |
Câu hỏi thường gặp
Калифорния nghĩa là gì?
Калифорния (danh từ riêng) nghĩa là ca li, ca-li-phoóc-ni-a.
Калифорния đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Калифо́рния (phiên âm Latinh Kalifórnija, IPA [kəlʲɪˈfornʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.