каллигра́фия
Dấu sắc trên каллигра́фия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
каллигра́фия nghĩa là thuật viết đẹp, thuật bút thiếp.
Nghĩa của каллигра́фия
Danh từ
- Thuật viết đẹp, thuật bút thiếp, bút pháp, thư pháp.
Biến cách của каллигра́фия (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | каллигра́фия |
| Sinh cách кого? чего? | каллигра́фии |
| Tặng cách кому? чему? | каллигра́фии |
| Đối cách кого? что? | каллигра́фию |
| Công cụ cách кем? чем? | каллигра́фией |
| Giới cách о ком? о чём? | каллигра́фии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
каллиграфия nghĩa là gì?
каллиграфия (danh từ) nghĩa là thuật viết đẹp, thuật bút thiếp.
каллиграфия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каллигра́фия (phiên âm Latinh kalligráfija, IPA [kəlʲɪˈɡrafʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.