калори́йность
Dấu sắc trên калори́йность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
калори́йность nghĩa là nhiệt trị, trị số calo.
Nghĩa của калори́йность
Danh từ
- Nhiệt trị, trị số calo, độ nhiệt lượng, độ sinh nhiệt, năng suất tỏa nhiệt.
Biến cách của калори́йность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | калори́йность | калори́йности |
| Sinh cách кого? чего? | калори́йности | калори́йностей |
| Tặng cách кому? чему? | калори́йности | калори́йностям |
| Đối cách кого? что? | калори́йность | калори́йности |
| Công cụ cách кем? чем? | калори́йностью | калори́йностями |
| Giới cách о ком? о чём? | калори́йности | калори́йностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
калорийность nghĩa là gì?
калорийность (danh từ) nghĩa là nhiệt trị, trị số calo.
калорийность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là калори́йность (phiên âm Latinh kaloríjnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.