калори́метр
Dấu sắc trên калори́метр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
калори́метр nghĩa là cái calo kế, nhiệt lượng kế.
Nghĩa của калори́метр
Danh từ
- Cái calo kế, nhiệt lượng kế.
Biến cách của калори́метр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | калори́метр | калори́метры |
| Sinh cách кого? чего? | калори́метра | калори́метров |
| Tặng cách кому? чему? | калори́метру | калори́метрам |
| Đối cách кого? что? | калори́метр | калори́метры |
| Công cụ cách кем? чем? | калори́метром | калори́метрами |
| Giới cách о ком? о чём? | калори́метре | калори́метрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
калориметр nghĩa là gì?
калориметр (danh từ) nghĩa là cái calo kế, nhiệt lượng kế.
калориметр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là калори́метр (phiên âm Latinh kalorímetr); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.