TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

калькуля́тор

giống đựcbất động vật
kalʹkuljátor[kəlʲkʊˈlʲatər] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên калькуля́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

калькуля́тор nghĩa là ngườin tính toán, tính toán viên.

Nghĩa của калькуля́тор

Danh từ

  1. Ngườin tính toán, tính toán viên.

Biến cách của калькуля́тор (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?калькуля́торкалькуля́торы
Sinh cách кого? чего?калькуля́торакалькуля́торов
Tặng cách кому? чему?калькуля́торукалькуля́торам
Đối cách кого? что?калькуля́торкалькуля́торы
Công cụ cách кем? чем?калькуля́торомкалькуля́торами
Giới cách о ком? о чём?калькуля́торекалькуля́торах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với калькуля́тор

  • Можете использовать калькуляторы. Các em được dùng máy tính của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13823601
  • Можете пользоваться калькуляторами. Các em được dùng máy tính của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13823602
  • Можно пользоваться калькуляторами. Các em được dùng máy tính của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13823603

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

калькулятор nghĩa là gì?

калькулятор (danh từ) nghĩa là ngườin tính toán, tính toán viên.

калькулятор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là калькуля́тор (phiên âm Latinh kalʹkuljátor, IPA [kəlʲkʊˈlʲatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.