калькуля́тор
Dấu sắc trên калькуля́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
калькуля́тор nghĩa là ngườin tính toán, tính toán viên.
Nghĩa của калькуля́тор
Danh từ
- Ngườin tính toán, tính toán viên.
Biến cách của калькуля́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | калькуля́тор | калькуля́торы |
| Sinh cách кого? чего? | калькуля́тора | калькуля́торов |
| Tặng cách кому? чему? | калькуля́тору | калькуля́торам |
| Đối cách кого? что? | калькуля́тор | калькуля́торы |
| Công cụ cách кем? чем? | калькуля́тором | калькуля́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | калькуля́торе | калькуля́торах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với калькуля́тор
- Можете использовать калькуляторы. Các em được dùng máy tính của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13823601
- Можете пользоваться калькуляторами. Các em được dùng máy tính của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13823602
- Можно пользоваться калькуляторами. Các em được dùng máy tính của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13823603
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
калькулятор nghĩa là gì?
калькулятор (danh từ) nghĩa là ngườin tính toán, tính toán viên.
калькулятор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là калькуля́тор (phiên âm Latinh kalʹkuljátor, IPA [kəlʲkʊˈlʲatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.