TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

калёный

kaljónyj[kɐˈlʲɵnɨj] giọng máy của trình duyệt

калёный nghĩa là nung đỏ, nóng đỏ.

Nghĩa của калёный

Tính từ

  1. раскалённый Nung đỏ, nóng đỏ.
    • калёное желе́зоsắt nung (nóng) đỏ

Biến cách của калёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкалёныйкалёноекалёнаякалёные
Sinh cáchкалёногокалёногокалёнойкалёных
Tặng cáchкалёномукалёномукалёнойкалёным
Đối cáchкалёный / калёногокалёноекалёнуюкалёные / калёных
Công cụ cáchкалёнымкалёнымкалёнойкалёными
Giới cáchкалёномкалёномкалёнойкалёных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

калёный nghĩa là gì?

калёный (tính từ) nghĩa là nung đỏ, nóng đỏ.

калёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là калёный (phiên âm Latinh kaljónyj, IPA [kɐˈlʲɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.