калёный
kaljónyj[kɐˈlʲɵnɨj]
giọng máy của trình duyệt
калёный nghĩa là nung đỏ, nóng đỏ.
Nghĩa của калёный
Tính từ
- раскалённый Nung đỏ, nóng đỏ.
- калёное желе́зоsắt nung (nóng) đỏ
Biến cách của калёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | калёный | калёное | калёная | калёные |
| Sinh cách | калёного | калёного | калёной | калёных |
| Tặng cách | калёному | калёному | калёной | калёным |
| Đối cách | калёный / калёного | калёное | калёную | калёные / калёных |
| Công cụ cách | калёным | калёным | калёной | калёными |
| Giới cách | калёном | калёном | калёной | калёных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
калёный nghĩa là gì?
калёный (tính từ) nghĩa là nung đỏ, nóng đỏ.
калёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là калёный (phiên âm Latinh kaljónyj, IPA [kɐˈlʲɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.