калькуля́ция
Dấu sắc trên калькуля́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
калькуля́ция nghĩa là sự tính toán, tính giá thành.
Nghĩa của калькуля́ция
Danh từ
- Sự tính toán, tính giá thành.
Biến cách của калькуля́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | калькуля́ция | калькуля́ции |
| Sinh cách кого? чего? | калькуля́ции | калькуля́ций |
| Tặng cách кому? чему? | калькуля́ции | калькуля́циям |
| Đối cách кого? что? | калькуля́цию | калькуля́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | калькуля́цией | калькуля́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | калькуля́ции | калькуля́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
калькуляция nghĩa là gì?
калькуляция (danh từ) nghĩa là sự tính toán, tính giá thành.
калькуляция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là калькуля́ция (phiên âm Latinh kalʹkuljácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.