кальма́р
giống đựcđộng vật
kalʹmár[kɐlʲˈmar]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кальма́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кальма́р nghĩa là mực ống.
Nghĩa của кальма́р
Danh từ
- Mực ống.
Biến cách của кальма́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кальма́р | кальма́ры |
| Sinh cách кого? чего? | кальма́ра | кальма́ров |
| Tặng cách кому? чему? | кальма́ру | кальма́рам |
| Đối cách кого? что? | кальма́ра | кальма́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | кальма́ром | кальма́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | кальма́ре | кальма́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
кальмар nghĩa là gì?
кальмар (danh từ) nghĩa là mực ống.
кальмар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кальма́р (phiên âm Latinh kalʹmár, IPA [kɐlʲˈmar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.