ка́льций
giống đựcbất động vật
kálʹcij[ˈkalʲt͡sɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ка́льций chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ка́льций nghĩa là can xi.
Nghĩa của ка́льций
Danh từ
- Can xi, can-xi.
Biến cách của ка́льций (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ка́льций | ка́льции |
| Sinh cách кого? чего? | ка́льция | ка́льциев |
| Tặng cách кому? чему? | ка́льцию | ка́льциям |
| Đối cách кого? что? | ка́льций | ка́льции |
| Công cụ cách кем? чем? | ка́льцием | ка́льциями |
| Giới cách о ком? о чём? | ка́льции | ка́льциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кальций nghĩa là gì?
кальций (danh từ) nghĩa là can xi.
кальций đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ка́льций (phiên âm Latinh kálʹcij, IPA [ˈkalʲt͡sɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.