камелёк
giống đựcbất động vật
kameljók[kəmʲɪˈlʲɵk]
giọng máy của trình duyệt
камелёк nghĩa là lò sưởi, bếp nhỏ.
Nghĩa của камелёк
Danh từ
- камин [cái] lò sưởi.
- очаг [cái] bếp nhỏ.
Biến cách của камелёк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | камелёк | камельки́ |
| Sinh cách кого? чего? | камелька́ | камелько́в |
| Tặng cách кому? чему? | камельку́ | камелька́м |
| Đối cách кого? что? | камелёк | камельки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | камелько́м | камелька́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | камельке́ | камелька́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
камелёк nghĩa là gì?
камелёк (danh từ) nghĩa là lò sưởi, bếp nhỏ.
камелёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là камелёк (phiên âm Latinh kameljók, IPA [kəmʲɪˈlʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.