TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

камелёк

giống đựcbất động vật
kameljók[kəmʲɪˈlʲɵk] giọng máy của trình duyệt

камелёк nghĩa là lò sưởi, bếp nhỏ.

Nghĩa của камелёк

Danh từ

  1. камин [cái] lò sưởi.
  2. очаг [cái] bếp nhỏ.

Biến cách của камелёк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?камелёккамельки́
Sinh cách кого? чего?камелька́камелько́в
Tặng cách кому? чему?камельку́камелька́м
Đối cách кого? что?камелёккамельки́
Công cụ cách кем? чем?камелько́мкамелька́ми
Giới cách о ком? о чём?камельке́камелька́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

камелёк nghĩa là gì?

камелёк (danh từ) nghĩa là lò sưởi, bếp nhỏ.

камелёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là камелёк (phiên âm Latinh kameljók, IPA [kəmʲɪˈlʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.