TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

камбоджи́ец

giống đựcđộng vật
kambodžíjec[kəmbɐd͡ʐˈʐɨ(j)ɪt͡s] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên камбоджи́ец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

камбоджи́ец nghĩa là người cam-pu-chia.

Nghĩa của камбоджи́ец

Danh từ

  1. Người Cam-pu-chia (Cao-miên, Cao-mên, Miên).

Biến cách của камбоджи́ец (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?камбоджи́ецкамбоджи́йцы
Sinh cách кого? чего?камбоджи́йцакамбоджи́йцев
Tặng cách кому? чему?камбоджи́йцукамбоджи́йцам
Đối cách кого? что?камбоджи́йцакамбоджи́йцев
Công cụ cách кем? чем?камбоджи́йцемкамбоджи́йцами
Giới cách о ком? о чём?камбоджи́йцекамбоджи́йцах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

камбоджиец nghĩa là gì?

камбоджиец (danh từ) nghĩa là người cam-pu-chia.

камбоджиец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là камбоджи́ец (phiên âm Latinh kambodžíjec, IPA [kəmbɐd͡ʐˈʐɨ(j)ɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.