каме́лия
Dấu sắc trên каме́лия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
каме́лия nghĩa là cây sơn trà, hoa trà.
Nghĩa của каме́лия
Danh từ
- Cây sơn trà, hoa trà, hải đường, sở (camellia).
Biến cách của каме́лия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | каме́лия | каме́лии |
| Sinh cách кого? чего? | каме́лии | каме́лий |
| Tặng cách кому? чему? | каме́лии | каме́лиям |
| Đối cách кого? что? | каме́лию | каме́лии |
| Công cụ cách кем? чем? | каме́лией | каме́лиями |
| Giới cách о ком? о чём? | каме́лии | каме́лиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
камелия nghĩa là gì?
камелия (danh từ) nghĩa là cây sơn trà, hoa trà.
камелия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каме́лия (phiên âm Latinh kamélija, IPA [kɐˈmʲelʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.