TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

камени́стый

kamenístyj[kəmʲɪˈnʲistɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên камени́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

камени́стый nghĩa là có đá, lắm đá.

Nghĩa của камени́стый

Tính từ

  1. Có đá, lắm đá.

Biến cách của камени́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкамени́стыйкамени́стоекамени́стаякамени́стые
Sinh cáchкамени́стогокамени́стогокамени́стойкамени́стых
Tặng cáchкамени́стомукамени́стомукамени́стойкамени́стым
Đối cáchкамени́стый / камени́стогокамени́стоекамени́стуюкамени́стые / камени́стых
Công cụ cáchкамени́стымкамени́стымкамени́стойкамени́стыми
Giới cáchкамени́стомкамени́стомкамени́стойкамени́стых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của камени́стый

So sánh hơn(по)камени́стее

Câu hỏi thường gặp

каменистый nghĩa là gì?

каменистый (tính từ) nghĩa là có đá, lắm đá.

каменистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là камени́стый (phiên âm Latinh kamenístyj, IPA [kəmʲɪˈnʲistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.