TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

каменноу́гольный

kamennoúgolʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên каменноу́гольный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

каменноу́гольный nghĩa là than.

Nghĩa của каменноу́гольный

Tính từ

  1. Thuộc về than đá, than.
    • каменноуго́льная промы́шенность[ngành] công nghiêph than đá
    • каменноугольный бассе́йнbồn than đá, bể than [đá], vùng mỏ than
    • каменноуго́льные ко́пиmỏ than

Biến cách của каменноу́гольный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкаменноу́гольныйкаменноу́гольноекаменноу́гольнаякаменноу́гольные
Sinh cáchкаменноу́гольногокаменноу́гольногокаменноу́гольнойкаменноу́гольных
Tặng cáchкаменноу́гольномукаменноу́гольномукаменноу́гольнойкаменноу́гольным
Đối cáchкаменноу́гольныйкаменноу́гольноекаменноу́гольнуюкаменноу́гольные
Công cụ cáchкаменноу́гольнымкаменноу́гольнымкаменноу́гольнойкаменноу́гольными
Giới cáchкаменноу́гольномкаменноу́гольномкаменноу́гольнойкаменноу́гольных
Dạng ngắnка`менноу́голенка`менноу́гольнока`менноу́гольнака`менноу́гольны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

каменноугольный nghĩa là gì?

каменноугольный (tính từ) nghĩa là than.

каменноугольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là каменноу́гольный (phiên âm Latinh kamennoúgolʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.