ка́менный
Dấu sắc trên ка́менный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ка́менный nghĩa là Thuộc về đá; (из камня) [bằng] đá.
Nghĩa của ка́менный
Tính từ
- Thuộc về đá; (из камня) [bằng] đá.
- nghĩa bóng неподвижный Đơ ra, đờ ra, cứng đờ, bất động.
- nghĩa bóng бесчувственный Sắt đá, nhẫn tâm.
- ка́менное се́рцеtrái tim sắt đá
- каменный у́гольthan đá, thạch thán
- каменный векthời đại đồ đá, thời đại thạch khí
Biến cách của ка́менный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ка́менный | ка́менное | ка́менная | ка́менные |
| Sinh cách | ка́менного | ка́менного | ка́менной | ка́менных |
| Tặng cách | ка́менному | ка́менному | ка́менной | ка́менным |
| Đối cách | ка́менный / ка́менного | ка́менное | ка́менную | ка́менные / ка́менных |
| Công cụ cách | ка́менным | ка́менным | ка́менной | ка́менными |
| Giới cách | ка́менном | ка́менном | ка́менной | ка́менных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ка́менный
Đồng nghĩa
Họ từ của ка́менный
Câu hỏi thường gặp
каменный nghĩa là gì?
каменный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đá; (из камня) [bằng] đá.
каменный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ка́менный (phiên âm Latinh kámennyj, IPA [ˈkamʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.