TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ка́менный

kámennyj[ˈkamʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ка́менный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ка́менный nghĩa là Thuộc về đá; (из камня) [bằng] đá.

Nghĩa của ка́менный

Tính từ

  1. Thuộc về đá; (из камня) [bằng] đá.
  2. nghĩa bóng неподвижный Đơ ra, đờ ra, cứng đờ, bất động.
  3. nghĩa bóng бесчувственный Sắt đá, nhẫn tâm.
    • ка́менное се́рцеtrái tim sắt đá
    • каменный у́гольthan đá, thạch thán
    • каменный векthời đại đồ đá, thời đại thạch khí

Biến cách của ка́менный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchка́менныйка́менноека́меннаяка́менные
Sinh cáchка́менногока́менногока́меннойка́менных
Tặng cáchка́менномука́менномука́меннойка́менным
Đối cáchка́менный / ка́менногока́менноека́меннуюка́менные / ка́менных
Công cụ cáchка́меннымка́меннымка́меннойка́менными
Giới cáchка́менномка́менномка́меннойка́менных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ка́менный

Đồng nghĩa

Họ từ của ка́менный

Câu hỏi thường gặp

каменный nghĩa là gì?

каменный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đá; (из камня) [bằng] đá.

каменный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ка́менный (phiên âm Latinh kámennyj, IPA [ˈkamʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.