каменоло́мня
Dấu sắc trên каменоло́мня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
каменоло́мня nghĩa là mỏ đá, nơi khai thác đá.
Nghĩa của каменоло́мня
Danh từ
- Mỏ đá, nơi khai thác đá, công trường [khai thác] đá.
Biến cách của каменоло́мня (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | каменоло́мня | каменоло́мни |
| Sinh cách кого? чего? | каменоло́мни | каменоло́мен |
| Tặng cách кому? чему? | каменоло́мне | каменоло́мням |
| Đối cách кого? что? | каменоло́мню | каменоло́мни |
| Công cụ cách кем? чем? | каменоло́мней | каменоло́мнями |
| Giới cách о ком? о чём? | каменоло́мне | каменоло́мнях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
каменоломня nghĩa là gì?
каменоломня (danh từ) nghĩa là mỏ đá, nơi khai thác đá.
каменоломня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каменоло́мня (phiên âm Latinh kamenolómnja, IPA [kəmʲɪnɐˈɫomnʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.