TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

каменотёс

giống đựcđộng vật
kamenotjós[kəmʲɪnɐˈtʲɵs] giọng máy của trình duyệt

каменотёс nghĩa là người thợ đẽo đá, thợ đá.

Nghĩa của каменотёс

Danh từ

  1. Người thợ đẽo đá, thợ đá.

Biến cách của каменотёс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?каменотёскаменотёсы
Sinh cách кого? чего?каменотёсакаменотёсов
Tặng cách кому? чему?каменотёсукаменотёсам
Đối cách кого? что?каменотёсакаменотёсов
Công cụ cách кем? чем?каменотёсомкаменотёсами
Giới cách о ком? о чём?каменотёсекаменотёсах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

каменотёс nghĩa là gì?

каменотёс (danh từ) nghĩa là người thợ đẽo đá, thợ đá.

каменотёс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là каменотёс (phiên âm Latinh kamenotjós, IPA [kəmʲɪnɐˈtʲɵs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.