каменотёс
giống đựcđộng vật
kamenotjós[kəmʲɪnɐˈtʲɵs]
giọng máy của trình duyệt
каменотёс nghĩa là người thợ đẽo đá, thợ đá.
Nghĩa của каменотёс
Danh từ
- Người thợ đẽo đá, thợ đá.
Biến cách của каменотёс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | каменотёс | каменотёсы |
| Sinh cách кого? чего? | каменотёса | каменотёсов |
| Tặng cách кому? чему? | каменотёсу | каменотёсам |
| Đối cách кого? что? | каменотёса | каменотёсов |
| Công cụ cách кем? чем? | каменотёсом | каменотёсами |
| Giới cách о ком? о чём? | каменотёсе | каменотёсах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
каменотёс nghĩa là gì?
каменотёс (danh từ) nghĩa là người thợ đẽo đá, thợ đá.
каменотёс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каменотёс (phiên âm Latinh kamenotjós, IPA [kəmʲɪnɐˈtʲɵs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.