камерди́нер
Dấu sắc trên камерди́нер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
камерди́нер nghĩa là người hầu phòng.
Nghĩa của камерди́нер
Danh từ
- Người hầu phòng.
Biến cách của камерди́нер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | камерди́нер | камерди́неры |
| Sinh cách кого? чего? | камерди́нера | камерди́неров |
| Tặng cách кому? чему? | камерди́неру | камерди́нерам |
| Đối cách кого? что? | камерди́нера | камерди́неров |
| Công cụ cách кем? чем? | камерди́нером | камерди́нерами |
| Giới cách о ком? о чём? | камерди́нере | камерди́нерах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
камердинер nghĩa là gì?
камердинер (danh từ) nghĩa là người hầu phòng.
камердинер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là камерди́нер (phiên âm Latinh kamerdíner, IPA [kəmʲɪrˈdʲinʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.