ками́н
giống đựcbất động vật
kamín[kɐˈmʲin]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ками́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ками́н nghĩa là cái lò sưởi.
Nghĩa của ками́н
Danh từ
- Cái lò sưởi.
- электри́ческий ками́нlò sưởi điện
Biến cách của ками́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ками́н | ками́ны |
| Sinh cách кого? чего? | ками́на | ками́нов |
| Tặng cách кому? чему? | ками́ну | ками́нам |
| Đối cách кого? что? | ками́н | ками́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | ками́ном | ками́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | ками́не | ками́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ками́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
камин nghĩa là gì?
камин (danh từ) nghĩa là cái lò sưởi.
камин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ками́н (phiên âm Latinh kamín, IPA [kɐˈmʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.