ка́мера
Dấu sắc trên ка́мера chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ка́мера nghĩa là buồng, phòng, ruột xăm.
Nghĩa của ка́мера
Danh từ
- Buồng, phòng.
- тюре́мная ка́мераxà lim
- ка́мера хране́ние багажа́phòng gửi hành lí
- ка́мера сгора́ния(kỹ thuật) buồng đốt
- шины и т. п. Ruột [xe] xăm.
- ка́мера мяча́ruột quả bóng
- фотоngăn nắp phim
Biến cách của ка́мера (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ка́мера | ка́меры |
| Sinh cách кого? чего? | ка́меры | ка́мер |
| Tặng cách кому? чему? | ка́мере | ка́мерам |
| Đối cách кого? что? | ка́меру | ка́меры |
| Công cụ cách кем? чем? | ка́мерой | ка́мерами |
| Giới cách о ком? о чём? | ка́мере | ка́мерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ка́мера
Câu ví dụ với ка́мера
- У него есть камера. Nó có một máy ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1583038
- Он купил своему сыну камеру. Anh ấy mua cho con trai mình một chiếc máy ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #438047
- Том не принёс камеру. Tom không mang theo máy quay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3985776
- Не забудь взять камеру. Đừng quên đem theo máy ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4785255
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
камера nghĩa là gì?
камера (danh từ) nghĩa là buồng, phòng, ruột xăm.
камера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ка́мера (phiên âm Latinh kámera, IPA [ˈkamʲɪrə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.