TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ка́мера

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kámera[ˈkamʲɪrə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ка́мера chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ка́мера nghĩa là buồng, phòng, ruột xăm.

Nghĩa của ка́мера

Danh từ

  1. Buồng, phòng.
    • тюре́мная ка́мераxà lim
    • ка́мера хране́ние багажа́phòng gửi hành lí
    • ка́мера сгора́ния(kỹ thuật) buồng đốt
  2. шины и т. п. Ruột [xe] xăm.
    • ка́мера мяча́ruột quả bóng
    • фотоngăn nắp phim

Biến cách của ка́мера (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ка́мерака́меры
Sinh cách кого? чего?ка́мерыка́мер
Tặng cách кому? чему?ка́мерека́мерам
Đối cách кого? что?ка́мерука́меры
Công cụ cách кем? чем?ка́меройка́мерами
Giới cách о ком? о чём?ка́мерека́мерах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ка́мера

Câu ví dụ với ка́мера

  • У него есть камера. Nó có một máy ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1583038
  • Он купил своему сыну камеру. Anh ấy mua cho con trai mình một chiếc máy ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #438047
  • Том не принёс камеру. Tom không mang theo máy quay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3985776
  • Не забудь взять камеру. Đừng quên đem theo máy ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4785255

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

камера nghĩa là gì?

камера (danh từ) nghĩa là buồng, phòng, ruột xăm.

камера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ка́мера (phiên âm Latinh kámera, IPA [ˈkamʲɪrə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.