камерто́н
Dấu sắc trên камерто́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
камерто́н nghĩa là chiếc âm thoa, âm xích.
Nghĩa của камерто́н
Danh từ
- Chiếc âm thoa, âm xích.
Biến cách của камерто́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | камерто́н | камерто́ны |
| Sinh cách кого? чего? | камерто́на | камерто́нов |
| Tặng cách кому? чему? | камерто́ну | камерто́нам |
| Đối cách кого? что? | камерто́н | камерто́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | камерто́ном | камерто́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | камерто́не | камерто́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
камертон nghĩa là gì?
камертон (danh từ) nghĩa là chiếc âm thoa, âm xích.
камертон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là камерто́н (phiên âm Latinh kamertón, IPA [kəmʲɪrˈton]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.