Камеру́н
Kamerún[kəmʲɪˈrun]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Камеру́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Камеру́н nghĩa là ca-mơ-run.
Nghĩa của Камеру́н
Danh từ riêng
- Ca-mơ-run.
Biến cách của Камеру́н (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Камеру́н |
| Sinh cách кого? чего? | Камеру́на |
| Tặng cách кому? чему? | Камеру́ну |
| Đối cách кого? что? | Камеру́н |
| Công cụ cách кем? чем? | Камеру́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | Камеру́не |
Câu hỏi thường gặp
Камерун nghĩa là gì?
Камерун (danh từ riêng) nghĩa là ca-mơ-run.
Камерун đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Камеру́н (phiên âm Latinh Kamerún, IPA [kəmʲɪˈrun]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.