камфа́рный
kamfárnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên камфа́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
камфа́рный nghĩa là Thuộc về long não, camphora.
Nghĩa của камфа́рный
Tính từ
- Thuộc về long não, camphora.
- камфарный спиртrượu long người não, cồn long não
- камфа́рное ма́слоdầu long não
- камфа́рное де́рево[cây] long não, chương não, rã hương (Cinnamomum camphora)
Câu hỏi thường gặp
камфарный nghĩa là gì?
камфарный (tính từ) nghĩa là Thuộc về long não, camphora.
камфарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là камфа́рный (phiên âm Latinh kamfárnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.