кампа́ния
Dấu sắc trên кампа́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кампа́ния nghĩa là cuộc vận động, chiến dịch.
Nghĩa của кампа́ния
Danh từ
- Cuộc vận động, chiến dịch, vụ, đợt.
- избира́тельная кампа́нияcuộc vận động bầu cử
- посевна́я кампа́нияvụ (chiến dịch) gieo hạt
- quân sự Chiến dịch.
Biến cách của кампа́ния (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кампа́ния | кампа́нии |
| Sinh cách кого? чего? | кампа́нии | кампа́ний |
| Tặng cách кому? чему? | кампа́нии | кампа́ниям |
| Đối cách кого? что? | кампа́нию | кампа́нии |
| Công cụ cách кем? чем? | кампа́нией | кампа́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | кампа́нии | кампа́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кампа́ния
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
кампания nghĩa là gì?
кампания (danh từ) nghĩa là cuộc vận động, chiến dịch.
кампания đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кампа́ния (phiên âm Latinh kampánija, IPA [kɐmˈpanʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.