ка́мфора
Dấu sắc trên ка́мфора chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ка́мфора nghĩa là long não, chương não.
Nghĩa của ка́мфора
Danh từ
- Long não, chương não.
Biến cách của ка́мфора (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ка́мфора | ка́мфоры |
| Sinh cách кого? чего? | ка́мфоры | ка́мфор |
| Tặng cách кому? чему? | ка́мфоре | ка́мфорам |
| Đối cách кого? что? | ка́мфору | ка́мфоры |
| Công cụ cách кем? чем? | ка́мфорой | ка́мфорами |
| Giới cách о ком? о чём? | ка́мфоре | ка́мфорах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
камфора nghĩa là gì?
камфора (danh từ) nghĩa là long não, chương não.
камфора đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ка́мфора (phiên âm Latinh kámfora, IPA [ˈkamfərə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.