камы́ш
giống đựcbất động vật
kamýš[kɐˈmɨʂ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên камы́ш chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
камы́ш nghĩa là cây sậy, lau.
Nghĩa của камы́ш
Danh từ
- Cây sậy, lau (Scirpus).
Biến cách của камы́ш (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | камы́ш | камыши́ |
| Sinh cách кого? чего? | камыша́ | камыше́й |
| Tặng cách кому? чему? | камышу́ | камыша́м |
| Đối cách кого? что? | камы́ш | камыши́ |
| Công cụ cách кем? чем? | камышо́м | камыша́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | камыше́ | камыша́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
камыш nghĩa là gì?
камыш (danh từ) nghĩa là cây sậy, lau.
камыш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là камы́ш (phiên âm Latinh kamýš, IPA [kɐˈmɨʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.