TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Кана́да

giống cái
Kanáda[kɐˈnadə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên Кана́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

Кана́да nghĩa là ca-na-đa, gia nã đại.

Nghĩa của Кана́да

Danh từ riêng

  1. Ca-na-đa, gia nã đại.

Biến cách của Кана́да (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?Кана́да
Sinh cách кого? чего?Кана́ды
Tặng cách кому? чему?Кана́де
Đối cách кого? что?Кана́ду
Công cụ cách кем? чем?Кана́дой
Giới cách о ком? о чём?Кана́де

Câu ví dụ với Кана́да

  • Япония не такая большая, как Канада. Japan không to bằng Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3624046
  • Канада - страна, расположенная в Северной Америке. Canada là một quốc gia nằm ở Bắc Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12473186
  • Канада утопает в лесах. Canada sở hữu tài nguyên rừng giàu có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1204791
  • Канада богата древесиной. Canada sở hữu tài nguyên rừng giàu có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1232003
  • Канада — суверенное государство. Canada là một quốc gia có chủ quyền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13416287
  • Население Японии больше населения Канады. Dân số Nhật Bản nhiều hơn dân số Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1437051
  • Я завтра уезжаю в Канаду. Ngày mai tôi sẽ xuất phát đến Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4655944
  • На английском говорят в Канаде. Tiếng Anh được nói ở Canađa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11112736

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Канада nghĩa là gì?

Канада (danh từ riêng) nghĩa là ca-na-đa, gia nã đại.

Канада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Кана́да (phiên âm Latinh Kanáda, IPA [kɐˈnadə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.