кана́дец
Dấu sắc trên кана́дец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кана́дец nghĩa là người ca-na-đa.
Nghĩa của кана́дец
Danh từ
- Người Ca-na-đa.
Biến cách của кана́дец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кана́дец | кана́дцы |
| Sinh cách кого? чего? | кана́дца | кана́дцев |
| Tặng cách кому? чему? | кана́дцу | кана́дцам |
| Đối cách кого? что? | кана́дца | кана́дцев |
| Công cụ cách кем? чем? | кана́дцем | кана́дцами |
| Giới cách о ком? о чём? | кана́дце | кана́дцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với кана́дец
- Том не знает, что я канадец. Tom không biết tui là người Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7340450
- Ты правда канадец? Bạn thật sự là người Canada à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3935635
- Я тоже канадец. Tôi cũng là người Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4395219
- Ты действительно канадец? Bạn thật sự là người Canada à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10600149
- Вы правда канадец? Bạn thật sự là người Canada à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10600150
- Вы действительно канадец? Bạn thật sự là người Canada à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10600151
- Ты канадец. Bạn là người Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13226117
- Том не знает, что я канадка. Tom không biết tui là người Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7340451
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
канадец nghĩa là gì?
канадец (danh từ) nghĩa là người ca-na-đa.
канадец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кана́дец (phiên âm Latinh kanádec, IPA [kɐˈnadʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.