кана́дский
Dấu sắc trên кана́дский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кана́дский nghĩa là Thuộc về ca-na-da; Gia-nã-đại ((cũ)).
Nghĩa của кана́дский
Tính từ
- Thuộc về ca-na-da; Gia-nã-đại ((cũ)).
Biến cách của кана́дский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кана́дский | кана́дское | кана́дская | кана́дские |
| Sinh cách | кана́дского | кана́дского | кана́дской | кана́дских |
| Tặng cách | кана́дскому | кана́дскому | кана́дской | кана́дским |
| Đối cách | кана́дский / кана́дского | кана́дское | кана́дскую | кана́дские / кана́дских |
| Công cụ cách | кана́дским | кана́дским | кана́дской | кана́дскими |
| Giới cách | кана́дском | кана́дском | кана́дской | кана́дских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với кана́дский
- Канадский доллар выглядит не так, как доллар США. Đồng đô la Canada trông khác với đồng đô la Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12623956
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
канадский nghĩa là gì?
канадский (tính từ) nghĩa là Thuộc về ca-na-da; Gia-nã-đại ((cũ)).
канадский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кана́дский (phiên âm Latinh kanádskij, IPA [kɐˈnat͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.