TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

канадецка

giống cái
kanadecka giọng máy của trình duyệt

канадецка nghĩa là người ca-na-đa.

Nghĩa của канадецка

Nghĩa lấy theo mục канадец.

Danh từ

  1. Người Ca-na-đa.

Câu hỏi thường gặp

канадецка nghĩa là gì?

канадецка (danh từ) nghĩa là người ca-na-đa.

канадецка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là канадецка (phiên âm Latinh kanadecka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.