канализа́ция
Dấu sắc trên канализа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
канализа́ция nghĩa là hệ thống cống rãnh, mạng ống thoát nước.
Nghĩa của канализа́ция
Danh từ
- Hệ thống cống rãnh, mạng ống thoát nước, đường thoát nước sinh hoạt.
Biến cách của канализа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | канализа́ция | канализа́ции |
| Sinh cách кого? чего? | канализа́ции | канализа́ций |
| Tặng cách кому? чему? | канализа́ции | канализа́циям |
| Đối cách кого? что? | канализа́цию | канализа́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | канализа́цией | канализа́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | канализа́ции | канализа́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
канализация nghĩa là gì?
канализация (danh từ) nghĩa là hệ thống cống rãnh, mạng ống thoát nước.
канализация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là канализа́ция (phiên âm Latinh kanalizácija, IPA [kənəlʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.