TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

канапизационный

kanapizacionnyj giọng máy của trình duyệt

канапизационный nghĩa là mạng ống thoát nước.

Nghĩa của канапизационный

Tính từ

  1. Thuộc về hệ thống cống rãnh, mạng ống thoát nước, đường thoát nước sinh hoạt.

Câu hỏi thường gặp

канапизационный nghĩa là gì?

канапизационный (tính từ) nghĩa là mạng ống thoát nước.

канапизационный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là канапизационный (phiên âm Latinh kanapizacionnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.