TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кана́тный

kanátnyj[kɐˈnatnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кана́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кана́тный nghĩa là chão, cáp.

Nghĩa của кана́тный

Tính từ

  1. Thuộc về thừng, chão, cáp.
    • кана́тная доро́гаđường cáp chuyên chở, máy cáp vận chuyển, đường sắt treo

Biến cách của кана́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкана́тныйкана́тноекана́тнаякана́тные
Sinh cáchкана́тногокана́тногокана́тнойкана́тных
Tặng cáchкана́тномукана́тномукана́тнойкана́тным
Đối cáchкана́тный / кана́тногокана́тноекана́тнуюкана́тные / кана́тных
Công cụ cáchкана́тнымкана́тнымкана́тнойкана́тными
Giới cáchкана́тномкана́тномкана́тнойкана́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

канатный nghĩa là gì?

канатный (tính từ) nghĩa là chão, cáp.

канатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кана́тный (phiên âm Latinh kanátnyj, IPA [kɐˈnatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.