кана́тный
kanátnyj[kɐˈnatnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кана́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кана́тный nghĩa là chão, cáp.
Nghĩa của кана́тный
Tính từ
- Thuộc về thừng, chão, cáp.
- кана́тная доро́гаđường cáp chuyên chở, máy cáp vận chuyển, đường sắt treo
Biến cách của кана́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кана́тный | кана́тное | кана́тная | кана́тные |
| Sinh cách | кана́тного | кана́тного | кана́тной | кана́тных |
| Tặng cách | кана́тному | кана́тному | кана́тной | кана́тным |
| Đối cách | кана́тный / кана́тного | кана́тное | кана́тную | кана́тные / кана́тных |
| Công cụ cách | кана́тным | кана́тным | кана́тной | кана́тными |
| Giới cách | кана́тном | кана́тном | кана́тной | кана́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
канатный nghĩa là gì?
канатный (tính từ) nghĩa là chão, cáp.
канатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кана́тный (phiên âm Latinh kanátnyj, IPA [kɐˈnatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.