канва́
giống cáibất động vật
kanvá[kɐnˈva]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên канва́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
канва́ nghĩa là vải thưa.
Nghĩa của канва́
Danh từ
- ткань Vải thưa.
- перен.cơ sở, nét chính, điểm chính, sườn cốt
- канва́ рома́наcốt truyện
Biến cách của канва́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | канва́ | канвы́ |
| Sinh cách кого? чего? | канвы́ | ка́нв |
| Tặng cách кому? чему? | канве́ | канва́м |
| Đối cách кого? что? | канву́ | канвы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | канво́й | канва́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | канве́ | канва́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
канва nghĩa là gì?
канва (danh từ) nghĩa là vải thưa.
канва đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là канва́ (phiên âm Latinh kanvá, IPA [kɐnˈva]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.