кандалы́
giống đựcbất động vật
kandalý[kəndɐˈɫɨ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кандалы́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кандалы́ nghĩa là cái cùm.
Nghĩa của кандалы́
Danh từ
- Cái cùm.
- ручны́е кандалы́cùm tay
- закова́ть кого́-л. в кандалы́cùm ai lại
Biến cách của кандалы́ (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | кандалы́ |
| Sinh cách кого? чего? | кандало́в |
| Tặng cách кому? чему? | кандала́м |
| Đối cách кого? что? | кандалы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | кандала́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | кандала́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кандалы nghĩa là gì?
кандалы (danh từ) nghĩa là cái cùm.
кандалы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кандалы́ (phiên âm Latinh kandalý, IPA [kəndɐˈɫɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.