TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кандида́т

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kandidát[kənʲdʲɪˈdat] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кандида́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кандида́т nghĩa là người ứng cử, ứng cử viên, người dự tuyển.

Nghĩa của кандида́т

Danh từ

  1. намеченный к избранию Người ứng cử, ứng cử viên.
  2. намеченный к назначению, приёму Người dự tuyển.
    • кандида́т в депута́ты Верхо́вного Сове́та СССРngười ứng cử (ứng cử viên) đại biểu Xô-viết Tối cao Liên Xô

Biến cách của кандида́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кандида́ткандида́ты
Sinh cách кого? чего?кандида́такандида́тов
Tặng cách кому? чему?кандида́тукандида́там
Đối cách кого? что?кандида́такандида́тов
Công cụ cách кем? чем?кандида́томкандида́тами
Giới cách о ком? о чём?кандида́текандида́тах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của кандида́т

Câu ví dụ với кандида́т

  • Кандидаты должны быть моложе тридцати лет. Ứng viên phải dưới ba mươi tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5120996
  • Я внёс имя Тома в список кандидатов. Tôi điền tên Tom vào danh sách các ứng cử viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2571470

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

кандидат nghĩa là gì?

кандидат (danh từ) nghĩa là người ứng cử, ứng cử viên, người dự tuyển.

кандидат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кандида́т (phiên âm Latinh kandidát, IPA [kənʲdʲɪˈdat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.