каннибали́зм
Dấu sắc trên каннибали́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
каннибали́зм nghĩa là ăn thịt đồng loại.
Nghĩa của каннибали́зм
Danh từ
- Ăn thịt đồng loại.
Biến cách của каннибали́зм (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | каннибали́зм |
| Sinh cách кого? чего? | каннибали́зма |
| Tặng cách кому? чему? | каннибали́зму |
| Đối cách кого? что? | каннибали́зм |
| Công cụ cách кем? чем? | каннибали́змом |
| Giới cách о ком? о чём? | каннибали́зме |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với каннибали́зм
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
каннибализм nghĩa là gì?
каннибализм (danh từ) nghĩa là ăn thịt đồng loại.
каннибализм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каннибали́зм (phiên âm Latinh kannibalízm, IPA [kənʲɪbɐˈlʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.