людое́дство
giống trungbất động vật
ljudojédstvo
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên людое́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
людое́дство nghĩa là sự ăn thịt người.
Nghĩa của людое́дство
Danh từ
- Sự ăn thịt người.
Biến cách của людое́дство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | людое́дство | людое́дства |
| Sinh cách кого? чего? | людое́дства | людое́дств |
| Tặng cách кому? чему? | людое́дству | людое́дствам |
| Đối cách кого? что? | людое́дство | людое́дства |
| Công cụ cách кем? чем? | людое́дством | людое́дствами |
| Giới cách о ком? о чём? | людое́дстве | людое́дствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
людоедство nghĩa là gì?
людоедство (danh từ) nghĩa là sự ăn thịt người.
людоедство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là людое́дство (phiên âm Latinh ljudojédstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.