канона́да
Dấu sắc trên канона́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
канона́да nghĩa là loạt đại bác, tiếng súng lớn.
Nghĩa của канона́да
Danh từ
- Loạt đại bác, tiếng súng lớn.
Biến cách của канона́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | канона́да | канона́ды |
| Sinh cách кого? чего? | канона́ды | канона́д |
| Tặng cách кому? чему? | канона́де | канона́дам |
| Đối cách кого? что? | канона́ду | канона́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | канона́дой | канона́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | канона́де | канона́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
канонада nghĩa là gì?
канонада (danh từ) nghĩa là loạt đại bác, tiếng súng lớn.
канонада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là канона́да (phiên âm Latinh kanonáda, IPA [kənɐˈnadə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.