каноне́рка
Dấu sắc trên каноне́рка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
каноне́рка nghĩa là chiếc pháo hạm, pháo thuyền.
Nghĩa của каноне́рка
Danh từ
- Chiếc pháo hạm, pháo thuyền.
Biến cách của каноне́рка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | каноне́рка | каноне́рки |
| Sinh cách кого? чего? | каноне́рки | каноне́рок |
| Tặng cách кому? чему? | каноне́рке | каноне́ркам |
| Đối cách кого? что? | каноне́рку | каноне́рки |
| Công cụ cách кем? чем? | каноне́ркой | каноне́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | каноне́рке | каноне́рках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
канонерка nghĩa là gì?
канонерка (danh từ) nghĩa là chiếc pháo hạm, pháo thuyền.
канонерка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каноне́рка (phiên âm Latinh kanonérka, IPA [kənɐˈnʲerkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.