кант
giống đựcbất động vật
kant[kant]
giọng máy của trình duyệt
кант nghĩa là nẹp, cạp, đường viền, mép viền.
Nghĩa của кант
Danh từ
- на одежде Nẹp, cạp.
- окантовка Đường viền, mép viền.
Biến cách của кант (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ка́нт | ка́нты |
| Sinh cách кого? чего? | ка́нта | ка́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | ка́нту | ка́нтам |
| Đối cách кого? что? | ка́нт | ка́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | ка́нтом | ка́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | ка́нте | ка́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кант nghĩa là gì?
кант (danh từ) nghĩa là nẹp, cạp, đường viền, mép viền.
кант đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кант (phiên âm Latinh kant, IPA [kant]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.