канта́та
giống cáibất động vật
kantáta
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên канта́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
канта́та nghĩa là đại hợp xướng, tụng ca.
Nghĩa của канта́та
Danh từ
- âm nhạc [bài] cantat, đại hợp xướng, tụng ca, ca trọng thể.
- văn học [bài] tụng thi.
Biến cách của канта́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | канта́та | канта́ты |
| Sinh cách кого? чего? | канта́ты | канта́т |
| Tặng cách кому? чему? | канта́те | канта́там |
| Đối cách кого? что? | канта́ту | канта́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | канта́той | канта́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | канта́те | канта́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кантата nghĩa là gì?
кантата (danh từ) nghĩa là đại hợp xướng, tụng ca.
кантата đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là канта́та (phiên âm Latinh kantáta); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.