кану́н
Dấu sắc trên кану́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кану́н nghĩa là ngày hôm trước, hôm trước, trước.
Nghĩa của кану́н
Danh từ
- день Ngày hôm trước, hôm trước, đêm trước.
- период [thời kỳ] trước.
- кану́н Но́вого го́даhôm giáp tết, đêm giao thừa
Biến cách của кану́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кану́н | кану́ны |
| Sinh cách кого? чего? | кану́на | кану́нов |
| Tặng cách кому? чему? | кану́ну | кану́нам |
| Đối cách кого? что? | кану́н | кану́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | кану́ном | кану́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | кану́не | кану́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
канун nghĩa là gì?
канун (danh từ) nghĩa là ngày hôm trước, hôm trước, trước.
канун đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кану́н (phiên âm Latinh kanún, IPA [kɐˈnun]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.