кантиа́нство
Dấu sắc trên кантиа́нство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кантиа́нство nghĩa là học thuyết can-tơ.
Nghĩa của кантиа́нство
Danh từ
- Học thuyết can-tơ (Căng).
Biến cách của кантиа́нство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кантиа́нство | кантиа́нства |
| Sinh cách кого? чего? | кантиа́нства | кантиа́нств |
| Tặng cách кому? чему? | кантиа́нству | кантиа́нствам |
| Đối cách кого? что? | кантиа́нство | кантиа́нства |
| Công cụ cách кем? чем? | кантиа́нством | кантиа́нствами |
| Giới cách о ком? о чём? | кантиа́нстве | кантиа́нствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кантианство nghĩa là gì?
кантианство (danh từ) nghĩa là học thuyết can-tơ.
кантианство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кантиа́нство (phiên âm Latinh kantiánstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.